TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nintendo

UK/nɪnˈtɛndəʊ/ US/nɪnˈtɛndoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nintendo nghĩa là nhiệm thiên đường, nintendo.

Nghĩa của Nintendo

Danh từ riêng

  1. Nintendo, Nhiệm Thiên Đường.

Dạng từ của Nintendo

Số nhiềuNintendos

Câu ví dụ với Nintendo

  • I bought a Nintendo DS. Tôi đã mua một chiếc Nintendo DS.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Nintendo nghĩa là gì?

Nintendo (danh từ riêng) nghĩa là nhiệm thiên đường, nintendo.

Nintendo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nintendo: giọng Anh (UK) /nɪnˈtɛndəʊ/, giọng Mỹ (US) /nɪnˈtɛndoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.