ninth
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/naɪnθ/
US/naɪnθ/
giọng máy của trình duyệt
ninth nghĩa là thứ chín, một phần chín, người thứ chín, vật thứ chín.
Nghĩa của ninth
Tính từ
- Thứ chín.
Danh từ
- Một phần chín.
- Người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín.
Dạng từ của ninth
| Số nhiều | ninths |
| Ngôi thứ ba số ít | ninths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ninthing |
| Quá khứ phân từ | ninthed |
| Quá khứ | ninthed |
Câu ví dụ với ninth
- Theta is the ninth letter of the Greek Alphabet. Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ninth nghĩa là gì?
ninth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ chín, một phần chín, người thứ chín, vật thứ chín.
ninth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ninth: giọng Anh (UK) /naɪnθ/, giọng Mỹ (US) /naɪnθ/.