TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ninth

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/naɪnθ/ US/naɪnθ/ giọng máy của trình duyệt

ninth nghĩa là thứ chín, một phần chín, người thứ chín, vật thứ chín.

Nghĩa của ninth

Tính từ

  1. Thứ chín.

Danh từ

  1. Một phần chín.
  2. Người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín.

Dạng từ của ninth

Số nhiềuninths
Ngôi thứ ba số ítninths
Hiện tại phân từ (-ing)ninthing
Quá khứ phân từninthed
Quá khứninthed

Câu ví dụ với ninth

  • Theta is the ninth letter of the Greek Alphabet. Theta là chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái Hi Lạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ninth nghĩa là gì?

ninth (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ chín, một phần chín, người thứ chín, vật thứ chín.

ninth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ninth: giọng Anh (UK) /naɪnθ/, giọng Mỹ (US) /naɪnθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.