TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nirvana

UK/nɪəˈvɑː.nə/ US/nɪɹˈvɑ.nə/ giọng máy của trình duyệt

nirvana nghĩa là cõi niết bàn, thế giới cực lạc, thiên đường, niết bàn.

Nghĩa của nirvana

Danh từ

  1. Phật giáo Cõi niết bàn.
  2. Thế giới cực lạc, thiên đường

Dạng từ của nirvana

Số nhiềunirvanas

Họ từ của nirvana

Câu hỏi thường gặp

nirvana nghĩa là gì?

nirvana (danh từ) nghĩa là cõi niết bàn, thế giới cực lạc, thiên đường, niết bàn.

nirvana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nirvana: giọng Anh (UK) /nɪəˈvɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /nɪɹˈvɑ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.