nirvana
UK/nɪəˈvɑː.nə/
US/nɪɹˈvɑ.nə/
giọng máy của trình duyệt
nirvana nghĩa là cõi niết bàn, thế giới cực lạc, thiên đường, niết bàn.
Nghĩa của nirvana
Danh từ
- Phật giáo Cõi niết bàn.
- Thế giới cực lạc, thiên đường
Dạng từ của nirvana
| Số nhiều | nirvanas |
Họ từ của nirvana
Câu hỏi thường gặp
nirvana nghĩa là gì?
nirvana (danh từ) nghĩa là cõi niết bàn, thế giới cực lạc, thiên đường, niết bàn.
nirvana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nirvana: giọng Anh (UK) /nɪəˈvɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /nɪɹˈvɑ.nə/.