TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nippy

UK/ˈnɪpi/ US/ˈnɪpi/ giọng máy của trình duyệt

nippy nghĩa là lạnh, tê buốt, nhanh nhẹn, lanh lẹ.

Nghĩa của nippy

Tính từ

  1. Lạnh, tê buốt.
  2. Nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát.
  3. Cay sè (rượu).

Danh từ

  1. Thông tục Cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai-on-xơ ở Anh).

Dạng từ của nippy

So sánh hơnnippier
So sánh nhấtnippiest
Số nhiềuNippies

Câu hỏi thường gặp

nippy nghĩa là gì?

nippy (tính từ, danh từ) nghĩa là lạnh, tê buốt, nhanh nhẹn, lanh lẹ.

nippy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nippy: giọng Anh (UK) /ˈnɪpi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.