niryana
giọng máy của trình duyệt
niryana nghĩa là nát bàn.
Nghĩa của niryana
Danh từ
- Tôn giáo Nát bàn.
Câu hỏi thường gặp
niryana nghĩa là gì?
niryana (danh từ) nghĩa là nát bàn.
niryana nghĩa là nát bàn.
niryana (danh từ) nghĩa là nát bàn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.