TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nitpicking

US/ˈnɪt.ˌpɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

nitpicking nghĩa là bới lông tìm vết, sự xoi mói.

Nghĩa của nitpicking

Tính từ

  1. Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.
    • nitpicking questionsnhững câu hỏi có ý bới lông tìm vết

Danh từ

  1. Sự xoi mói.

Dạng từ của nitpicking

Số nhiềunitpickings

Họ từ của nitpicking

Câu hỏi thường gặp

nitpicking nghĩa là gì?

nitpicking (tính từ, danh từ) nghĩa là bới lông tìm vết, sự xoi mói.

nitpicking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nitpicking: giọng Mỹ (US) /ˈnɪt.ˌpɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.