nitpicking
US/ˈnɪt.ˌpɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
nitpicking nghĩa là bới lông tìm vết, sự xoi mói.
Nghĩa của nitpicking
Tính từ
- Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.
- nitpicking questionsnhững câu hỏi có ý bới lông tìm vết
Danh từ
- Sự xoi mói.
Dạng từ của nitpicking
| Số nhiều | nitpickings |
Họ từ của nitpicking
Câu hỏi thường gặp
nitpicking nghĩa là gì?
nitpicking (tính từ, danh từ) nghĩa là bới lông tìm vết, sự xoi mói.
nitpicking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitpicking: giọng Mỹ (US) /ˈnɪt.ˌpɪ.kiɳ/.