TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nitpicky

giọng máy của trình duyệt

nitpicky nghĩa là kỹ tính.

Nghĩa của nitpicky

Tính từ

  1. Kỹ tính.
    • You know how nitpicky my mother is and I want our house to be neat and tidyEm biết mẹ anh kỹ tính thế nào rồi mà, anh muốn nhà cửa phải gọn gàng và sạch sẽ

Dạng từ của nitpicky

So sánh hơnnitpickier
So sánh nhấtnitpickiest

Họ từ của nitpicky

Câu hỏi thường gặp

nitpicky nghĩa là gì?

nitpicky (tính từ) nghĩa là kỹ tính.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.