nitpicky
giọng máy của trình duyệt
nitpicky nghĩa là kỹ tính.
Nghĩa của nitpicky
Tính từ
- Kỹ tính.
- You know how nitpicky my mother is and I want our house to be neat and tidyEm biết mẹ anh kỹ tính thế nào rồi mà, anh muốn nhà cửa phải gọn gàng và sạch sẽ
Dạng từ của nitpicky
| So sánh hơn | nitpickier |
| So sánh nhất | nitpickiest |
Họ từ của nitpicky
Câu hỏi thường gặp
nitpicky nghĩa là gì?
nitpicky (tính từ) nghĩa là kỹ tính.