TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nitrate

US/ˈnaɪˌtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

nitrate nghĩa là nitrat, nitro hoá.

Nghĩa của nitrate

Danh từ

  1. Hoá học Nitrat.

Nội động từ

  1. Hoá học Nitro hoá.

Dạng từ của nitrate

Số nhiềunitrates
Ngôi thứ ba số ítnitrates
Hiện tại phân từ (-ing)nitrating
Quá khứ phân từnitrated
Quá khứnitrated

Câu hỏi thường gặp

nitrate nghĩa là gì?

nitrate (danh từ, nội động từ) nghĩa là nitrat, nitro hoá.

nitrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nitrate: giọng Mỹ (US) /ˈnaɪˌtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.