nitrate
US/ˈnaɪˌtɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
nitrate nghĩa là nitrat, nitro hoá.
Nghĩa của nitrate
Danh từ
- Hoá học Nitrat.
Nội động từ
- Hoá học Nitro hoá.
Dạng từ của nitrate
| Số nhiều | nitrates |
| Ngôi thứ ba số ít | nitrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nitrating |
| Quá khứ phân từ | nitrated |
| Quá khứ | nitrated |
Câu hỏi thường gặp
nitrate nghĩa là gì?
nitrate (danh từ, nội động từ) nghĩa là nitrat, nitro hoá.
nitrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nitrate: giọng Mỹ (US) /ˈnaɪˌtɹeɪt/.