TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no-ball

giọng máy của trình duyệt

no-ball nghĩa là Quả bóng ném không đúng luật chơi.

Nghĩa của no-ball

Danh từ

  1. Môn crickê Quả bóng ném không đúng luật chơi.

Động từ

  1. Tuyên bố quả bóng ném không đúng luật.

Dạng từ của no-ball

Số nhiềuno balls
Ngôi thứ ba số ítno balls
Hiện tại phân từ (-ing)no balling
Quá khứ phân từno balled
Quá khứno balled

Câu hỏi thường gặp

no-ball nghĩa là gì?

no-ball (danh từ, động từ) nghĩa là Quả bóng ném không đúng luật chơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.