no-ball
giọng máy của trình duyệt
no-ball nghĩa là Quả bóng ném không đúng luật chơi.
Nghĩa của no-ball
Danh từ
- Môn crickê Quả bóng ném không đúng luật chơi.
Động từ
- Tuyên bố quả bóng ném không đúng luật.
Dạng từ của no-ball
| Số nhiều | no balls |
| Ngôi thứ ba số ít | no balls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | no balling |
| Quá khứ phân từ | no balled |
| Quá khứ | no balled |
Câu hỏi thường gặp
no-ball nghĩa là gì?
no-ball (danh từ, động từ) nghĩa là Quả bóng ném không đúng luật chơi.