TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no-show

US/ˈnoʊ ˌʃoʊ/ giọng máy của trình duyệt

no-show nghĩa là Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.

Nghĩa của no-show

Danh từ

  1. Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.

Dạng từ của no-show

Số nhiềuno-shows
Ngôi thứ ba số ítno-shows
Hiện tại phân từ (-ing)no-showing
Quá khứ phân từno-showed
Quá khứno-showed

Câu hỏi thường gặp

no-show nghĩa là gì?

no-show (danh từ) nghĩa là Người có vé đi xe lửa nhưng lại không dùng.

no-show phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của no-show: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ ˌʃoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.