TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no smoking

giọng máy của trình duyệt

no smoking nghĩa là cấm hút thuốc, không được hút thuốc.

Nghĩa của no smoking

Cụm từ

  1. Cấm hút thuốc; không được hút thuốc.

Thành ngữ

  1. Cấm hút thuốc.

Câu ví dụ với no smoking

  • No smoking is company policy. Không hút thuốc là quy định của công ty.
  • No smoking! Không hút thuốc lá!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

no smoking nghĩa là gì?

no smoking (cụm từ, thành ngữ) nghĩa là cấm hút thuốc, không được hút thuốc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.