noble-mindedness
US/ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
noble-mindedness nghĩa là tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.
Nghĩa của noble-mindedness
Danh từ
- Tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.
Câu hỏi thường gặp
noble-mindedness nghĩa là gì?
noble-mindedness (danh từ) nghĩa là tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.
noble-mindedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noble-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.