TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noble-mindedness

US/ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

noble-mindedness nghĩa là tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.

Nghĩa của noble-mindedness

Danh từ

  1. Tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.

Câu hỏi thường gặp

noble-mindedness nghĩa là gì?

noble-mindedness (danh từ) nghĩa là tâm hồn cao thượng, tính tình hào hiệp.

noble-mindedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noble-mindedness: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.bəl.ˈmɑɪn.dəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.