TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nobleman

UK/ˈnəʊbl̩mən/ US/ˈnoʊbl̩mən/ giọng máy của trình duyệt

nobleman nghĩa là người quý tộc, người quý phái.

Nghĩa của nobleman

Danh từ

  1. Người quý tộc, người quý phái.

Dạng từ của nobleman

Số nhiềunoblemen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobleman

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nobleman nghĩa là gì?

nobleman (danh từ) nghĩa là người quý tộc, người quý phái.

nobleman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nobleman: giọng Anh (UK) /ˈnəʊbl̩mən/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊbl̩mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.