TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noblesse

UK/nə(ʊ)ˈblɛs/ giọng máy của trình duyệt

noblesse nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của noblesse

Danh từ

  1. Quý tộc.

Dạng từ của noblesse

Số nhiềunoblesses

Câu hỏi thường gặp

noblesse nghĩa là gì?

noblesse (danh từ) nghĩa là quý tộc.

noblesse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noblesse: giọng Anh (UK) /nə(ʊ)ˈblɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.