TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noctivision

giọng máy của trình duyệt

noctivision nghĩa là Khả năng nhìn thấy trong bóng bổi.

Nghĩa của noctivision

Danh từ

  1. Khả năng nhìn thấy trong bóng bổi.
  2. Truyền hình bằng tia ngoại đ.

Câu hỏi thường gặp

noctivision nghĩa là gì?

noctivision (danh từ) nghĩa là Khả năng nhìn thấy trong bóng bổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.