TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nodosity

giọng máy của trình duyệt

nodosity nghĩa là trạng thái nhiều mắt, sự có nhiều mấu, cục u, bướu cứng.

Nghĩa của nodosity

Danh từ

  1. Trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu.
  2. Y học Cục u, bướu cứng.

Dạng từ của nodosity

Số nhiềunodosities

Câu hỏi thường gặp

nodosity nghĩa là gì?

nodosity (danh từ) nghĩa là trạng thái nhiều mắt, sự có nhiều mấu, cục u, bướu cứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.