TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nodule

UK/ˈnɒdjuːl/ US/ˈnɑd͡ʒul/ giọng máy của trình duyệt

nodule nghĩa là hòn nhỏ, mắt nhỏ, mấu nhỏ.

Nghĩa của nodule

Danh từ

  1. Hòn nhỏ.
  2. Thực vật học Mắt nhỏ, mấu nhỏ.
  3. Y học Cục u nhỏ, bướu nhỏ.

Dạng từ của nodule

Số nhiềunodules

Họ từ của nodule

Câu hỏi thường gặp

nodule nghĩa là gì?

nodule (danh từ) nghĩa là hòn nhỏ, mắt nhỏ, mấu nhỏ.

nodule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nodule: giọng Anh (UK) /ˈnɒdjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑd͡ʒul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.