noetic
UK/nəʊˈɛt.ɪk/
US/noʊˈɛt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
noetic nghĩa là lý trí, tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí.
Nghĩa của noetic
Tính từ
- Thuộc Lý trí, (thuộc) tinh thần.
- Trừu tượng.
Danh từ
- Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).
Dạng từ của noetic
| So sánh hơn | more noetic |
| So sánh nhất | most noetic |
| Số nhiều | noetics |
Họ từ của noetic
Câu hỏi thường gặp
noetic nghĩa là gì?
noetic (tính từ, danh từ) nghĩa là lý trí, tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí.
noetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noetic: giọng Anh (UK) /nəʊˈɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /noʊˈɛt.ɪk/.