TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noetic

UK/nəʊˈɛt.ɪk/ US/noʊˈɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

noetic nghĩa là lý trí, tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí.

Nghĩa của noetic

Tính từ

  1. Thuộc Lý trí, (thuộc) tinh thần.
  2. Trừu tượng.

Danh từ

  1. Khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người).

Dạng từ của noetic

So sánh hơnmore noetic
So sánh nhấtmost noetic
Số nhiềunoetics

Họ từ của noetic

Câu hỏi thường gặp

noetic nghĩa là gì?

noetic (tính từ, danh từ) nghĩa là lý trí, tinh thần, trừu tượng, khoa lý trí.

noetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noetic: giọng Anh (UK) /nəʊˈɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /noʊˈɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.