TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nog

UK/nɒɡ/ US/nɑɡ/ giọng máy của trình duyệt

nog nghĩa là rượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm, đóng mảnh chêm vào.

Nghĩa của nog

Danh từ

  1. Rượu bia bốc (một loại bia mạnh).
  2. Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).
  3. Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.

Ngoại động từ

  1. Đóng mảnh chêm vào.

Dạng từ của nog

Số nhiềunogs
Ngôi thứ ba số ítnogs
Hiện tại phân từ (-ing)nogging
Quá khứ phân từnogged
Quá khứnogged

Câu hỏi thường gặp

nog nghĩa là gì?

nog (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm, đóng mảnh chêm vào.

nog phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nog: giọng Anh (UK) /nɒɡ/, giọng Mỹ (US) /nɑɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.