nog
UK/nɒɡ/
US/nɑɡ/
giọng máy của trình duyệt
nog nghĩa là rượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm, đóng mảnh chêm vào.
Nghĩa của nog
Danh từ
- Rượu bia bốc (một loại bia mạnh).
- Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).
- Gốc cây gây còn lại; gốc cây gãy còn lại.
Ngoại động từ
- Đóng mảnh chêm vào.
Dạng từ của nog
| Số nhiều | nogs |
| Ngôi thứ ba số ít | nogs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nogging |
| Quá khứ phân từ | nogged |
| Quá khứ | nogged |
Câu hỏi thường gặp
nog nghĩa là gì?
nog (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rượu bia bốc, cái chêm, mảnh chêm, đóng mảnh chêm vào.
nog phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nog: giọng Anh (UK) /nɒɡ/, giọng Mỹ (US) /nɑɡ/.