TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomenclative

giọng máy của trình duyệt

nomenclative nghĩa là danh pháp, thuật ngữ.

Nghĩa của nomenclative

Tính từ

  1. Thuộc Danh pháp.
  2. Thuộc Thuật ngữ.

Dạng từ của nomenclative

So sánh hơnmore nomenclative
So sánh nhấtmost nomenclative

Câu hỏi thường gặp

nomenclative nghĩa là gì?

nomenclative (tính từ) nghĩa là danh pháp, thuật ngữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.