nomenclator
US/ˈnoʊ.mən.ˌkleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
nomenclator nghĩa là nhà danh pháp.
Nghĩa của nomenclator
Danh từ
- Nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp.
- Từ cổ,nghĩa cổ (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân)
- Người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng).
Dạng từ của nomenclator
| Số nhiều | nomenclators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nomenclator
Đồng nghĩa
Họ từ của nomenclator
Câu hỏi thường gặp
nomenclator nghĩa là gì?
nomenclator (danh từ) nghĩa là nhà danh pháp.
nomenclator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nomenclator: giọng Mỹ (US) /ˈnoʊ.mən.ˌkleɪ.tɜː/.