TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nominator

US/ˈnɑː.mə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

nominator nghĩa là người chỉ định, người bổ nhiệm, người giới thiệu, người đề cử.

Nghĩa của nominator

Danh từ

  1. Người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì).
  2. Người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử).

Dạng từ của nominator

Số nhiềunominators

Câu hỏi thường gặp

nominator nghĩa là gì?

nominator (danh từ) nghĩa là người chỉ định, người bổ nhiệm, người giới thiệu, người đề cử.

nominator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nominator: giọng Mỹ (US) /ˈnɑː.mə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.