TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nominative case

UK/ˈnɒm(ɪ)nətɪv keɪs/ US/ˈnɑm(ɪ)nətɪv keɪs/ giọng máy của trình duyệt

nominative case nghĩa là danh cách, nguyên cách.

Nghĩa của nominative case

Danh từ

  1. grammar Danh cách.
  2. obsolete, grammar Chủ ngữ của động từ.

Dạng từ của nominative case

Số nhiềunominative cases

Câu hỏi thường gặp

nominative case nghĩa là gì?

nominative case (danh từ) nghĩa là danh cách, nguyên cách.

nominative case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nominative case: giọng Anh (UK) /ˈnɒm(ɪ)nətɪv keɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑm(ɪ)nətɪv keɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.