non-conductive
giọng máy của trình duyệt
non-conductive nghĩa là không dẫn.
Nghĩa của non-conductive
Tính từ
- Vật lý Không dẫn (nhiệt điện).
Câu hỏi thường gặp
non-conductive nghĩa là gì?
non-conductive (tính từ) nghĩa là không dẫn.
non-conductive nghĩa là không dẫn.
non-conductive (tính từ) nghĩa là không dẫn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.