TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-conductor

giọng máy của trình duyệt

non-conductor nghĩa là chất không dẫn.

Nghĩa của non-conductor

Danh từ

  1. Vật lý Chất không dẫn (nhiệt, điện).

Câu hỏi thường gặp

non-conductor nghĩa là gì?

non-conductor (danh từ) nghĩa là chất không dẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.