non-excludability
giọng máy của trình duyệt
non-excludability nghĩa là Tính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản.
Nghĩa của non-excludability
Danh từ
- Kinh tế học Tính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản.
Dạng từ của non-excludability
| Số nhiều | non-excludabilities |
Câu hỏi thường gặp
non-excludability nghĩa là gì?
non-excludability (danh từ) nghĩa là Tính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản.