TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-nested hypotheses

giọng máy của trình duyệt

non-nested hypotheses nghĩa là Các giả thiết không bị lồng nhau.

Nghĩa của non-nested hypotheses

Danh từ

  1. Kinh tế học Các giả thiết không bị lồng nhau.

Câu hỏi thường gặp

non-nested hypotheses nghĩa là gì?

non-nested hypotheses (danh từ) nghĩa là Các giả thiết không bị lồng nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.