TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-refoulement

UK/ˌnɒnɹəˈfuːlmɒ̃/ US/ˌnɑnɹəˌfulˈmɑn/ giọng máy của trình duyệt

non-refoulement nghĩa là luật không gửi trả.

Nghĩa của non-refoulement

Danh từ

  1. Luật không gửi trả.

Câu hỏi thường gặp

non-refoulement nghĩa là gì?

non-refoulement (danh từ) nghĩa là luật không gửi trả.

non-refoulement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của non-refoulement: giọng Anh (UK) /ˌnɒnɹəˈfuːlmɒ̃/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑnɹəˌfulˈmɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.