TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-nuclear

giọng máy của trình duyệt

non-nuclear nghĩa là phi hạn nhân.

Nghĩa của non-nuclear

Tính từ

  1. Phi hạn nhân.
  2. Không sử dụng vũ khí hạt nhân.

Câu hỏi thường gặp

non-nuclear nghĩa là gì?

non-nuclear (tính từ) nghĩa là phi hạn nhân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.