TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non performings assets

giọng máy của trình duyệt

non performings assets nghĩa là Những tài sản không sinh lợi.

Nghĩa của non performings assets

Danh từ

  1. Kinh tế học Những tài sản không sinh lợi.

Câu hỏi thường gặp

non performings assets nghĩa là gì?

non performings assets (danh từ) nghĩa là Những tài sản không sinh lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.