TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non sequitur

UK/ˌnɒn ˈsɛk.wɪ.tə/ US/ˌnɑn ˈsɛk.wɪ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

non sequitur nghĩa là Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.

Nghĩa của non sequitur

Danh từ

  1. Logic học Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.
    • All ravens are black; this object is also black; therefore, this object is a raven.Các con quạ thì màu đen; cái này cũng màu đen, nên cái này là con quạ
  2. Thay đổi hay sự kiện bất ngờ không thể giải thích được.
  3. Đùa cợt; hài hước Loại cách chơi chữ bằng cách đổi một từ, chủ đề, hay ý nghĩa để chế nhạo kết quả mà người nghe chờ đợi.

Dạng từ của non sequitur

Số nhiềunon sequiturs
Ngôi thứ ba số ítnon-sequiturs
Hiện tại phân từ (-ing)non-sequituring
Quá khứ phân từnon-sequitured
Quá khứnon-sequitured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non sequitur

Đồng nghĩa

Họ từ của non sequitur

Câu hỏi thường gặp

non sequitur nghĩa là gì?

non sequitur (danh từ) nghĩa là Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.

non sequitur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của non sequitur: giọng Anh (UK) /ˌnɒn ˈsɛk.wɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑn ˈsɛk.wɪ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.