non sequitur
UK/ˌnɒn ˈsɛk.wɪ.tə/
US/ˌnɑn ˈsɛk.wɪ.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
non sequitur nghĩa là Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.
Nghĩa của non sequitur
Danh từ
- Logic học Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.
- All ravens are black; this object is also black; therefore, this object is a raven.Các con quạ thì màu đen; cái này cũng màu đen, nên cái này là con quạ
- Thay đổi hay sự kiện bất ngờ không thể giải thích được.
- Đùa cợt; hài hước Loại cách chơi chữ bằng cách đổi một từ, chủ đề, hay ý nghĩa để chế nhạo kết quả mà người nghe chờ đợi.
Dạng từ của non sequitur
| Số nhiều | non sequiturs |
| Ngôi thứ ba số ít | non-sequiturs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | non-sequituring |
| Quá khứ phân từ | non-sequitured |
| Quá khứ | non-sequitured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non sequitur
Đồng nghĩa
Họ từ của non sequitur
Câu hỏi thường gặp
non sequitur nghĩa là gì?
non sequitur (danh từ) nghĩa là Lý lẽ không hợp lệ vì không có thể rút kết luận ra từ các tiền đề.
non sequitur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của non sequitur: giọng Anh (UK) /ˌnɒn ˈsɛk.wɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑn ˈsɛk.wɪ.tɚ/.