TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-union

giọng máy của trình duyệt

non-union nghĩa là chống công đoàn, sự tách rời.

Nghĩa của non-union

Tính từ

  1. Không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoàn viên công đoàn (nghiệp đoàn).
    • to employ non-union laboursử dụng những người lao động không phải là đoàn viên công đoàn
  2. Chống công đoàn (nghiệp đoàn).

Danh từ

  1. Y học Sự tách rời, sự không dính vào nhau.

Câu hỏi thường gặp

non-union nghĩa là gì?

non-union (tính từ, danh từ) nghĩa là chống công đoàn, sự tách rời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.