TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-verbal

UK/ˌnɒnˈvɜː.bl̩/ US/ˌnɑnˈvɝ.bl̩/ giọng máy của trình duyệt

non-verbal nghĩa là Không bằng văn bản hay lời nói.

Nghĩa của non-verbal

Tính từ

  1. Không bằng văn bản hay lời nói.

Dạng từ của non-verbal

Số nhiềunon-verbals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với non-verbal

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

non-verbal nghĩa là gì?

non-verbal (tính từ) nghĩa là Không bằng văn bản hay lời nói.

non-verbal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của non-verbal: giọng Anh (UK) /ˌnɒnˈvɜː.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑnˈvɝ.bl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.