nonce
UK/nɒns/
US/nɑns/
giọng máy của trình duyệt
nonce nghĩa là thời gian này, vào lúc này.
Nghĩa của nonce
Danh từ
- For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.
Dạng từ của nonce
| Số nhiều | nonces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonce
Đồng nghĩa
Họ từ của nonce
Câu hỏi thường gặp
nonce nghĩa là gì?
nonce (danh từ) nghĩa là thời gian này, vào lúc này.
nonce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nonce: giọng Anh (UK) /nɒns/, giọng Mỹ (US) /nɑns/.