TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonce

UK/nɒns/ US/nɑns/ giọng máy của trình duyệt

nonce nghĩa là thời gian này, vào lúc này.

Nghĩa của nonce

Danh từ

  1. For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.

Dạng từ của nonce

Số nhiềunonces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonce

Đồng nghĩa

Họ từ của nonce

Câu hỏi thường gặp

nonce nghĩa là gì?

nonce (danh từ) nghĩa là thời gian này, vào lúc này.

nonce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonce: giọng Anh (UK) /nɒns/, giọng Mỹ (US) /nɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.