TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

snitch

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/snɪt͡ʃ/ US/snɪt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

snitch nghĩa là kẻ cắp vặt, kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm.

Nghĩa của snitch

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kẻ cắp vặt.
  2. Kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm.
  3. Ăn cắp vặt.
  4. Mách lẻo; chỉ điểm.

Dạng từ của snitch

Ngôi thứ ba số ítsnitches
Hiện tại phân từ (-ing)snitching
Quá khứ phân từsnitched
Quá khứsnitched
Số nhiềusnitches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snitch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

snitch nghĩa là gì?

snitch (danh từ) nghĩa là kẻ cắp vặt, kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm.

snitch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của snitch: giọng Anh (UK) /snɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /snɪt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.