snitch
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/snɪt͡ʃ/
US/snɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
snitch nghĩa là kẻ cắp vặt, kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm.
Nghĩa của snitch
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kẻ cắp vặt.
- Kẻ mách lẻo; kẻ chỉ điểm.
- Ăn cắp vặt.
- Mách lẻo; chỉ điểm.
Dạng từ của snitch
| Ngôi thứ ba số ít | snitches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | snitching |
| Quá khứ phân từ | snitched |
| Quá khứ | snitched |
| Số nhiều | snitches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với snitch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
snitch nghĩa là gì?
snitch (danh từ) nghĩa là kẻ cắp vặt, kẻ mách lẻo, kẻ chỉ điểm.
snitch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của snitch: giọng Anh (UK) /snɪt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /snɪt͡ʃ/.