TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noncombatant

US/ˌnɑːn.kəm.ˈbæ.tᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

noncombatant nghĩa là Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.

Nghĩa của noncombatant

Danh từ

  1. Quân sự Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.

Câu hỏi thường gặp

noncombatant nghĩa là gì?

noncombatant (danh từ) nghĩa là Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.

noncombatant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noncombatant: giọng Mỹ (US) /ˌnɑːn.kəm.ˈbæ.tᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.