noncombatant
US/ˌnɑːn.kəm.ˈbæ.tᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
noncombatant nghĩa là Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.
Nghĩa của noncombatant
Danh từ
- Quân sự Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.
Câu hỏi thường gặp
noncombatant nghĩa là gì?
noncombatant (danh từ) nghĩa là Người (trong lực lượng vũ trang, chẳng hạn (như) thầy thuốc hoặc cha tuyên úy...) không tham gia chiến đấu.
noncombatant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noncombatant: giọng Mỹ (US) /ˌnɑːn.kəm.ˈbæ.tᵊnt/.