nonconformity
US/nɑnkənˈfɔɹmɪdi/
giọng máy của trình duyệt
nonconformity nghĩa là Sự không theo lề thói.
Nghĩa của nonconformity
Danh từ
- Sự không theo lề thói.
- Sự không theo quốc giáo; môn phái những người không theo quốc giáo (ở Anh).
Dạng từ của nonconformity
| Số nhiều | nonconformities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonconformity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nonconformity
Câu hỏi thường gặp
nonconformity nghĩa là gì?
nonconformity (danh từ) nghĩa là Sự không theo lề thói.
nonconformity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nonconformity: giọng Mỹ (US) /nɑnkənˈfɔɹmɪdi/.