TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonconformity

US/nɑnkənˈfɔɹmɪdi/ giọng máy của trình duyệt

nonconformity nghĩa là Sự không theo lề thói.

Nghĩa của nonconformity

Danh từ

  1. Sự không theo lề thói.
  2. Sự không theo quốc giáo; môn phái những người không theo quốc giáo (ở Anh).

Dạng từ của nonconformity

Số nhiềunonconformities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonconformity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nonconformity

Câu hỏi thường gặp

nonconformity nghĩa là gì?

nonconformity (danh từ) nghĩa là Sự không theo lề thói.

nonconformity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nonconformity: giọng Mỹ (US) /nɑnkənˈfɔɹmɪdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.