nonsuit
UK/ˈnɒns(j)uːt/
US/ˈnɑnsut/
giọng máy của trình duyệt
nonsuit nghĩa là sự bác đơn, bác đơn.
Nghĩa của nonsuit
Danh từ
- Pháp lý Sự bác đơn.
Ngoại động từ
- Pháp lý Bác đơn (của người nào).
Dạng từ của nonsuit
| Số nhiều | nonsuits |
| Ngôi thứ ba số ít | nonsuits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nonsuiting |
| Quá khứ phân từ | nonsuited |
| Quá khứ | nonsuited |
Câu hỏi thường gặp
nonsuit nghĩa là gì?
nonsuit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bác đơn, bác đơn.
nonsuit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nonsuit: giọng Anh (UK) /ˈnɒns(j)uːt/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑnsut/.