TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonviolent

giọng máy của trình duyệt

nonviolent nghĩa là bất bạo động, không dùng bạo lực.

Nghĩa của nonviolent

Tính từ

  1. Bất bạo động, không dùng bạo lực.

Câu ví dụ với nonviolent

  • You can solve the problem in nonviolent ways. Bạn có thể giải quyết vấn đề bằng những cách không bạo lực.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nonviolent nghĩa là gì?

nonviolent (tính từ) nghĩa là bất bạo động, không dùng bạo lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.