nopal
UK/ˈnəʊpəl/
US/noʊˈpɑl/
giọng máy của trình duyệt
nopal nghĩa là cây tay tiên.
Nghĩa của nopal
Danh từ
- Thực vật học Cây tay tiên (một loại xương rồng).
Dạng từ của nopal
| Số nhiều | nopals |
Câu hỏi thường gặp
nopal nghĩa là gì?
nopal (danh từ) nghĩa là cây tay tiên.
nopal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nopal: giọng Anh (UK) /ˈnəʊpəl/, giọng Mỹ (US) /noʊˈpɑl/.