TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nopal

UK/ˈnəʊpəl/ US/noʊˈpɑl/ giọng máy của trình duyệt

nopal nghĩa là cây tay tiên.

Nghĩa của nopal

Danh từ

  1. Thực vật học Cây tay tiên (một loại xương rồng).

Dạng từ của nopal

Số nhiềunopals

Câu hỏi thường gặp

nopal nghĩa là gì?

nopal (danh từ) nghĩa là cây tay tiên.

nopal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nopal: giọng Anh (UK) /ˈnəʊpəl/, giọng Mỹ (US) /noʊˈpɑl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.