TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

norlander

giọng máy của trình duyệt

norlander nghĩa là người phương bắc.

Nghĩa của norlander

Danh từ

  1. Người phương bắc.

Dạng từ của norlander

Số nhiềuNorlanders

Câu hỏi thường gặp

norlander nghĩa là gì?

norlander (danh từ) nghĩa là người phương bắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.