TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

normal equations

giọng máy của trình duyệt

normal equations nghĩa là các phương trình chuẩn.

Nghĩa của normal equations

Danh từ

  1. Kinh tế học Các phương trình chuẩn.

Câu hỏi thường gặp

normal equations nghĩa là gì?

normal equations (danh từ) nghĩa là các phương trình chuẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.