TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

normalisation

giọng máy của trình duyệt

normalisation nghĩa là sự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa của normalisation

Danh từ

  1. Sự thông thường hoá, sự bình thường hoá.
  2. Sự tiêu chuẩn hoá.

Câu hỏi thường gặp

normalisation nghĩa là gì?

normalisation (danh từ) nghĩa là sự thông thường hoá, sự bình thường hoá, sự tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.