normality
UK/nɔːˈmæl.ɪ.ti/
US/nɔɹˈmæl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
normality nghĩa là trạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.
Nghĩa của normality
Danh từ
- Trạng thái thường, tính chất bình thường.
- Tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.
Dạng từ của normality
| Số nhiều | normalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với normality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của normality
Câu hỏi thường gặp
normality nghĩa là gì?
normality (danh từ) nghĩa là trạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.
normality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của normality: giọng Anh (UK) /nɔːˈmæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /nɔɹˈmæl.ə.ti/.