TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

normality

UK/nɔːˈmæl.ɪ.ti/ US/nɔɹˈmæl.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

normality nghĩa là trạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.

Nghĩa của normality

Danh từ

  1. Trạng thái thường, tính chất bình thường.
  2. Tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.

Dạng từ của normality

Số nhiềunormalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với normality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của normality

Câu hỏi thường gặp

normality nghĩa là gì?

normality (danh từ) nghĩa là trạng thái thường, tính chất bình thường, tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc.

normality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của normality: giọng Anh (UK) /nɔːˈmæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /nɔɹˈmæl.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.