north-countryman
US/ˈnɔrθ.ˈkən.tri.mən/
giọng máy của trình duyệt
north-countryman nghĩa là Người miền Bắc nước Anh.
Nghĩa của north-countryman
Danh từ
- Người miền Bắc nước Anh.
Dạng từ của north-countryman
| Số nhiều | north countrymen |
Câu hỏi thường gặp
north-countryman nghĩa là gì?
north-countryman (danh từ) nghĩa là Người miền Bắc nước Anh.
north-countryman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của north-countryman: giọng Mỹ (US) /ˈnɔrθ.ˈkən.tri.mən/.