TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

north-countryman

US/ˈnɔrθ.ˈkən.tri.mən/ giọng máy của trình duyệt

north-countryman nghĩa là Người miền Bắc nước Anh.

Nghĩa của north-countryman

Danh từ

  1. Người miền Bắc nước Anh.

Dạng từ của north-countryman

Số nhiềunorth countrymen

Câu hỏi thường gặp

north-countryman nghĩa là gì?

north-countryman (danh từ) nghĩa là Người miền Bắc nước Anh.

north-countryman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của north-countryman: giọng Mỹ (US) /ˈnɔrθ.ˈkən.tri.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.