North Korea
UK/nɔːθ ˌkəˈɹiː.ə/
US/noɹθ ˌkəˈɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
North Korea nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn.
Nghĩa của North Korea
Danh từ riêng
- Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn, Triều Tiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với North Korea
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với North Korea
- There's no McDonald's in North Korea. Không có McDonald ở Triều Tiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
North Korea nghĩa là gì?
North Korea (danh từ riêng) nghĩa là bắc triều tiên, bắc hàn.
North Korea phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của North Korea: giọng Anh (UK) /nɔːθ ˌkəˈɹiː.ə/, giọng Mỹ (US) /noɹθ ˌkəˈɹi.ə/.