TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hermit kingdom

giọng máy của trình duyệt

hermit kingdom nghĩa là vương quốc ẩn sĩ, vương quốc ẩn dật.

Nghĩa của hermit kingdom

Danh từ

  1. Vương quốc ẩn sĩ, vương quốc ẩn dật.

Dạng từ của hermit kingdom

Số nhiềuhermit kingdoms

Câu hỏi thường gặp

hermit kingdom nghĩa là gì?

hermit kingdom (danh từ) nghĩa là vương quốc ẩn sĩ, vương quốc ẩn dật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.