north pole
UK/ˌnɔːθ ˈpəʊl/
US/ˌnɔɹθ ˈpoʊl/
giọng máy của trình duyệt
north pole nghĩa là bắc cực.
Nghĩa của north pole
Danh từ
- Bắc cực.
Dạng từ của north pole
| Số nhiều | north poles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với north pole
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
north pole nghĩa là gì?
north pole (danh từ) nghĩa là bắc cực.
north pole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của north pole: giọng Anh (UK) /ˌnɔːθ ˈpəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌnɔɹθ ˈpoʊl/.