TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

north pole

UK/ˌnɔːθ ˈpəʊl/ US/ˌnɔɹθ ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

north pole nghĩa là bắc cực.

Nghĩa của north pole

Danh từ

  1. Bắc cực.

Dạng từ của north pole

Số nhiềunorth poles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với north pole

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

north pole nghĩa là gì?

north pole (danh từ) nghĩa là bắc cực.

north pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của north pole: giọng Anh (UK) /ˌnɔːθ ˈpəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌnɔɹθ ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.