TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

south pole

UK/ˌsaʊθ ˈpəʊl/ US/ˌsaʊθ ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

south pole nghĩa là nam cực.

Nghĩa của south pole

Danh từ

  1. Nam cực.

Dạng từ của south pole

Số nhiềusouth poles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với south pole

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

south pole nghĩa là gì?

south pole (danh từ) nghĩa là nam cực.

south pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của south pole: giọng Anh (UK) /ˌsaʊθ ˈpəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˌsaʊθ ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.