TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

North Sea

giọng máy của trình duyệt

North Sea nghĩa là bắc hải, biển bắc.

Nghĩa của North Sea

Danh từ riêng

  1. Bắc Hải, Biển Bắc.

Câu hỏi thường gặp

North Sea nghĩa là gì?

North Sea (danh từ riêng) nghĩa là bắc hải, biển bắc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.